江
Jiāng
Âm Hán Việt: giang
HSK 4
江 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 江
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “江”
弋江
Yì jiāng
Yijiang, một quận của thành phố Vô Hồ 芜湖市, An Huy
曲江
Qǔ jiāng
quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶关市, Quảng Đông
浦江
Pǔ jiāng
huyện Pujiang ở Jinhua 金华, Chiết Giang
蓬江
Péng jiāng
quận Pengjiang của thành phố Jiangmen 江门市, Quảng Đông
怒江
Nù jiāng
sông Nujiang ở nam Tây Tạng và tây bắc Vân Nam, thượng nguồn của sông Salween 萨尔温江, tạo thành biên giới Myanmar và Thái Lan
柳江
Liǔ jiāng
huyện Liujiang ở Liuzhou 柳州, Quảng Tây
晋江
Jìn jiāng
Jinjiang, thành phố cấp huyện ở Tuyền Châu 泉州, Phúc Kiến
洛江
Luò jiāng
Luojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市, Phúc Kiến
从江
Cóng jiāng
huyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州, Quý Châu
湘江
Xiāng jiāng
sông Tương ở tỉnh Hồ Nam
同江
Tóng jiāng
Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯, Hắc Long Giang
吴江
Wú jiāng
Vu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 苏州, Giang Tô
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →