汉字
Phồn thể: 漢字
hàn zì
Âm Hán Việt: hán tự
HSK 1
汉字 nghĩa là: chữ Hán; Lượng từ 个; Nhật: kanji; Hàn: hanja; Việt: hán tự
Cách viết chữ 汉字
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “汉字”
统汉字
tǒng Hàn zì
Unihan; chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn; viết tắt của 中日韩统一表意文字
汉字字体
hàn zì zì tǐ
phong cách thư pháp của chữ Hán; kiểu chữ; phông chữ
汉字查字法
hàn zì chá zì fǎ
phương pháp tra cứu chữ Hán
第二次汉字简化方案
Dì èr cì Hàn zì Jiǎn huà Fāng àn
Phương án Giản thể Hán tự lần thứ hai (đợt giản thể hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và rút lại năm 1986); viết tắt của 二简
通用汉字标准交换码
Tōng yòng Hàn zì Biāo zhǔn Jiāo huàn mǎ
Mã trao đổi tiêu chuẩn cho chữ Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Tiêu chuẩn Quốc gia Trung Hoa; viết tắt thành 通用码
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →