汇
Phồn thể: 匯
huì
Âm Hán Việt: hối
HSK 4
汇 nghĩa là: chuyển tiền; hội tụ (của sông ngòi); trao đổi
Cách viết chữ 汇
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “汇”
汇报
huì bào
báo cáo; trình bày; thu thập thông tin và báo cáo lại
词汇
cí huì
biến thể của 词汇
汇聚
huì jù
hội tụ; tụ lại cùng nhau
外汇
wài huì
trao đổi ngoại tệ
汇集
huì jí
thu thập; biên soạn; hội tụ; cũng viết 汇集
汇合
huì hé
hợp lưu; hội tụ; gia nhập; hợp nhất; sự hợp nhất
汇款
huì kuǎn
chuyển tiền; chuyển khoản
汇率
huì lǜ
tỷ giá hối đoái
汇水
huì shuǐ
phí chuyển tiền
汇注
huì zhù
chảy vào; hội tụ
汇流
huì liú
(của sông ngòi, v.v.) hội tụ; hợp lưu
票汇
piào huì
chuyển tiền bằng hối phiếu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →