求
qiú
Âm Hán Việt: cầu
HSK 2
求 nghĩa là: tìm kiếm; tìm; thỉnh cầu; yêu cầu; cầu xin
Cách viết chữ 求
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “求”
要求
yāo qiú
yêu cầu; đòi hỏi; đòi quyền; hỏi; Lượng từ 点
追求
zhuī qiú
theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố; tìm kiếm; tán tỉnh
请求
qǐng qiú
yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (Lượng từ 个)
需求
xū qiú
yêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầu
寻求
xún qiú
tìm kiếm; tìm
求助
qiú zhù
yêu cầu giúp đỡ; kêu gọi giúp đỡ
征求
zhēng qiú
thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...); kiến nghị
求婚
qiú hūn
cầu hôn
求救
qiú jiù
cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn)
恳求
kěn qiú
cầu xin; van nài; khẩn cầu; lời khẩn cầu
力求
lì qiú
nỗ lực hết mình; phấn đấu làm hết sức
求职
qiú zhí
tìm việc làm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →