汁
zhī
Âm Hán Việt: trấp
HSK 7-9
汁 nghĩa là: nước ép
Cách viết chữ 汁
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “汁”
果汁
guǒ zhī
nước ép trái cây
橙汁
chéng zhī
nước ép cam; Lượng từ 瓶,杯,罐,盒
原汁原味
yuán zhī yuán wèi
nguyên bản; đúng vị
喼汁
jié zhī
nước sốt Worcestershire
墨汁
mò zhī
mực tàu đã chuẩn bị sẵn
多汁
duō zhī
mọng nước; nhiều nước
豆汁
dòu zhī
douzhi, đồ uống lên men làm từ đậu xanh xay; sữa đậu nành
粿汁
guǒ zhī
kway chap (món súp mì Triều Châu)
底汁
dǐ zhī
nước dùng (nấu ăn); nền (của sốt hoặc nước thịt)
脑汁
nǎo zhī
chất xám
肉汁
ròu zhī
nước dùng thịt
糖汁
táng zhī
xi-rô
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →