永久
yǒng jiǔ
Âm Hán Việt: vĩnh cửu
HSK 7-9
永久 nghĩa là: vĩnh cửu; kéo dài; mãi mãi; vĩnh viễn; lâu dài
Cách viết chữ 永久
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “永久”
永久性
yǒng jiǔ xìng
vĩnh viễn
永久冻土
yǒng jiǔ dòng tǔ
băng vĩnh cửu
永久和平
yǒng jiǔ hé píng
hòa bình lâu dài; hòa bình bền vững
永久居民
yǒng jiǔ jū mín
cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ
永久磁铁
yǒng jiǔ cí tiě
nam châm vĩnh cửu
永久居留权
yǒng jiǔ jū liú quán
quyền cư trú vĩnh viễn
永久居留证
yǒng jiǔ jū liú zhèng
giấy phép cư trú vĩnh viễn
永久虚电路
yǒng jiǔ xū diàn lù
mạch ảo vĩnh viễn; PVC
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →