氧
yǎng
Âm Hán Việt: dưỡng
HSK 7-9
氧 nghĩa là: ôxy (hóa học)
Cách viết chữ 氧
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “氧”
氧气
yǎng qì
khí oxy
二氧化碳
èr yǎng huà tàn
carbon điôxít CO2
厌氧
yàn yǎng
kỵ khí
充氧
chōng yǎng
làm giàu oxy; cung cấp bổ sung oxy
缺氧
quē yǎng
thiếu oxy; kỵ khí
吸氧
xī yǎng
thở; hấp thụ oxy
好氧
hào yǎng
hiếu khí
脱氧
tuō yǎng
khử oxy
无氧
wú yǎng
kỵ khí
过氧
guò yǎng
peroxy-; peroxide (hóa học)
氧割
yǎng gē
cắt bằng mỏ hàn oxyacetylene
氧化
yǎng huà
oxy hóa
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →