气象
Phồn thể: 氣象
qì xiàng
Âm Hán Việt: khí tượng
HSK 5
气象 nghĩa là: đặc điểm khí tượng; Lượng từ 个; khí tượng; không khí; phong thái; cảnh tượng
Cách viết chữ 气象
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “气象”
气象台
qì xiàng tái
đài khí tượng; văn phòng dự báo thời tiết
气象学
qì xiàng xué
khí tượng học
气象局
qì xiàng jú
cục khí tượng; văn phòng khí tượng
气象厅
qì xiàng tīng
văn phòng khí tượng
气象站
qì xiàng zhàn
trạm khí tượng
气象学者
qì xiàng xué zhě
nhà khí tượng học
气象卫星
qì xiàng wèi xīng
vệ tinh khí tượng
中国气象局
Zhōng guó Qì xiàng jú
Cục Khí tượng Trung Quốc (CMA)
气象观测站
qì xiàng guān cè zhàn
trạm quan sát khí tượng
世界气象组织
Shì jiè Qì xiàng Zǔ zhī
Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →