民警
mín jǐng
Âm Hán Việt: dân cảnh
HSK 6
民警 nghĩa là: cảnh sát dân sự; cảnh sát Trung Quốc; viết tắt của 人民警察
Cách viết chữ 民警
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “民警”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →