民意
mín yì
Âm Hán Việt: dân ý
HSK 6
民意 nghĩa là: dư luận ý kiến của nhân dân; nguyện vọng của quần chúng; ý chí của nhân dân
Cách viết chữ 民意
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “民意”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →