比赛
Phồn thể: 比賽
bǐ sài
Âm Hán Việt: bỉ tái
HSK 3
比赛 nghĩa là: cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; Lượng từ 场,次; thi đấu
Cách viết chữ 比赛
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “比赛”
比赛场
bǐ sài chǎng
sân vận động; sân thi đấu
选美比赛
xuǎn měi bǐ sài
cuộc thi sắc đẹp
开始比赛
kāi shǐ bǐ sài
bắt đầu trận đấu; khởi động trận đấu
跨栏比赛
kuà lán bǐ sài
chạy vượt rào; cuộc đua vượt rào (sự kiện điền kinh)
体育比赛
tǐ yù bǐ sài
cuộc thi thể thao
比赛项目
bǐ sài xiàng mù
sự kiện thể thao; mục trong chương trình thi đấu thể thao
拳击比赛
quán jī bǐ sài
trận đấu quyền anh
计时比赛
jì shí bǐ sài
cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; thi đấu với thời gian
长距离比赛
cháng jù lí bǐ sài
chạy marathon (thể thao)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.