比喻
bǐ yù
Âm Hán Việt: bỉ dụ
HSK 7-9
比喻 nghĩa là: so sánh; ví với; ẩn dụ; phép loại suy; biện pháp tu từ; một cách hình tượng
Cách viết chữ 比喻
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “比喻”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →