毒
dú
Âm Hán Việt: độc
HSK 5
毒 nghĩa là: chất độc; đầu độc; độc hại; hiểm độc; tàn nhẫn; dữ dội; ma túy
Cách viết chữ 毒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “毒”
病毒
bìng dú
vi rút
毒品
dú pǐn
ma túy; ma dược; chất độc
中毒
zhòng dú
bị ngộ độc
吸毒
xī dú
sử dụng ma túy
消毒
xiāo dú
khử trùng; tiệt trùng
有毒
yǒu dú
độc
杀毒
shā dú
khử trùng; (tin học) tiêu diệt virus máy tính
蜂毒
fēng dú
nọc độc ong
恶毒
è dú
độc ác
残毒
cán dú
sự tàn ác
放毒
fàng dú
đầu độc; (ví von) tung tin đồn ác ý
防毒
fáng dú
bảo vệ chống lại các chất độc hại, ma túy hoặc virus máy tính
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →