每
měi
Âm Hán Việt: mỗi
HSK 3
每 nghĩa là: mỗi; mọi
Cách viết chữ 每
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “每”
每当
měi dāng
mỗi khi; mỗi lần
每逢
měi féng
mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi
每人
měi rén
mỗi người; mọi người; tính theo người
每夜
měi yè
mỗi đêm
每天
měi tiān
mỗi ngày; hàng ngày
每常
měi cháng
thường xuyên (trong quá khứ); đều đặn
每年
měi nián
mỗi năm; hàng năm
每日
měi rì
hàng ngày; (canh, v.v.) trong ngày
每月
měi yuè
mỗi tháng
每次
měi cì
mỗi lần
每每
měi měi
thường xuyên
每处
měi chù
khắp nơi; bất kỳ đâu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →