母
mǔ
Âm Hán Việt: mẫu
HSK 6
母 nghĩa là: mẹ; người nữ lớn tuổi; gốc rễ; nguồn; con cái (giới tính cái của động vật)
Cách viết chữ 母
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “母”
父母
fù mǔ
cha và mẹ; phụ huynh
母亲
mǔ qīn
mẹ; cũng đọc là; Lượng từ 个
字母
zì mǔ
chữ cái (của bảng chữ cái); Lượng từ 个
母女
mǔ nǚ
mẹ và con gái; mẹ-con gái
祖母
zǔ mǔ
bà nội
母子
mǔ zǐ
mẹ và con; phụ huynh và công ty con; chính và lãi
母鸡
mǔ jī
gà mái; không biết (tiếng lóng hài hước bắt chước tiếng Quảng Đông 唔知, Jyutping: m4 zi1)
岳母
yuè mǔ
mẹ vợ
继母
jì mǔ
mẹ kế
伯母
bó mǔ
vợ của anh trai của cha; thím; (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình); Lượng từ 个
母弹
mǔ dàn
đạn mẹ (của bom chùm)
母爱
mǔ ài
tình mẫu tử
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →