正当
Phồn thể: 正當
zhèng dāng
Âm Hán Việt: chính đương
HSK 6
正当 nghĩa là: kịp thời; đúng lúc (khi cần thiết)
Cách viết chữ 正当
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “正当”
不正当
bù zhèng dàng
không trung thực; không công bằng; không phù hợp
正当中
zhèng dāng zhōng
chính giữa; ngay giữa
正当年
zhèng dāng nián
đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời
正当性
zhèng dàng xìng
tính hợp pháp (chính trị)
正当时
zhèng dāng shí
thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)
正当理由
zhèng dàng lǐ yóu
lý do chính đáng; căn cứ hợp lý
正当防卫
zhèng dàng fáng wèi
tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng
不正当竞争
bù zhèng dàng jìng zhēng
cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh phi pháp
不正当关系
bù zhèng dàng guān xì
mối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →