次
cì
Âm Hán Việt: thứ
HSK 1
次 nghĩa là: tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.; thứ cấp; phó-; phụ-; hạ-; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn; thứ tự; trình tự; hypo- (hóa học); lượng từ cho sự kiện: lần
Cách viết chữ 次
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “次”
再次
zài cì
một lần nữa; lại lần nữa
下次
xià cì
lần tới
上次
shàng cì
lần trước
其次
qí cì
tiếp theo; thứ hai
多次
duō cì
nhiều lần; lặp đi lặp lại
此次
cǐ cì
lần này
层次
céng cì
tầng; mức độ; sự phân tầng; sắp xếp ý tưởng; vị thế (của một người)
次数
cì shù
số lần; tần suất; số thứ tự (trong một chuỗi); lũy thừa (toán học); bậc của một đa thức (toán học)
一次性
yī cì xìng
một lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần; dùng một lần (hàng hóa)
初次
chū cì
lần đầu tiên; đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.)
档次
dàng cì
hạng; lớp; chất lượng; mức độ
依次
yī cì
theo thứ tự; liên tiếp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →