槽
cáo
Âm Hán Việt: tào
HSK 7-9
槽 nghĩa là: máng; máng ăn; rãnh; kênh; (Đài Loan) (tin học) ổ cứng
Cách viết chữ 槽
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “槽”
跳槽
tiào cáo
thay đổi công việc; nhảy việc
水槽
shuǐ cáo
bồn rửa
食槽
shí cáo
máng cỏ
卡槽
kǎ cáo
(điện tử) khe cắm (cho thẻ SD, thẻ SIM, v.v.); rãnh kẹp
键槽
jiàn cáo
khe khóa
吐槽
tù cáo
(tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng; cũng đọc là
河槽
hé cáo
lòng sông; kênh
凹槽
āo cáo
chỗ lõm; rãnh; khe; rãnh chìm
插槽
chā cáo
khe cắm
马槽
mǎ cáo
máng cỏ
饲槽
sì cáo
máng ăn
倒槽
dǎo cáo
chết sạch (vật nuôi)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →