概念
gài niàn
Âm Hán Việt: khái niệm
HSK 3
概念 nghĩa là: khái niệm; ý tưởng; Lượng từ 个
Cách viết chữ 概念
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “概念”
概念化
gài niàn huà
khái niệm hóa
上位概念
shàng wèi gài niàn
khái niệm thượng vị
基本概念
jī běn gài niàn
khái niệm cơ bản
人工概念
rén gōng gài niàn
khái niệm nhân tạo
概念地图
gài niàn dì tú
bản đồ tư duy
概念验证
gài niàn yàn zhèng
kiểm chứng khái niệm
概念依存模型
gài niàn yī cún mó xíng
mô hình phụ thuộc khái niệm
概念驱动加工
gài niàn qū dòng jiā gōng
xử lý hướng khái niệm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →