植物
zhí wù
Âm Hán Việt: thực vật
HSK 4
植物 nghĩa là: thực vật; cây cối; Lượng từ 种
Cách viết chữ 植物
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “植物”
植物人
zhí wù rén
người trong trạng thái sống thực vật; người thực vật
植物园
zhí wù yuán
vườn bách thảo; vườn thực vật
植物学
zhí wù xué
thực vật học
植物油
zhí wù yóu
dầu thực vật
植物界
zhí wù jiè
Giới Thực vật (sinh học)
植物群
zhí wù qún
hệ thực vật
植物肉
zhí wù ròu
thịt làm từ thực vật
动植物
dòng zhí wù
động thực vật; hệ động thực vật
食虫植物
shí chóng zhí wù
cây ăn côn trùng
被子植物
bèi zǐ zhí wù
thực vật hạt kín (thực vật có hoa với hạt nằm trong quả)
草本植物
cǎo běn zhí wù
cây thân thảo
豆科植物
dòu kē zhí wù
cây họ Đậu; cây họ Leguminosae
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →