棒
bàng
Âm Hán Việt: bổng
HSK 5
棒 nghĩa là: gậy; côn; dùi; giỏi; có khả năng; mạnh; tuyệt vời; lượng từ cho chặng của cuộc đua tiếp sức
Cách viết chữ 棒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “棒”
棒球
bàng qiú
bóng chày; Lượng từ 个,只
丧棒
sāng bàng
gậy tang (do con trai cầm như một dấu hiệu hiếu thảo)
撬棒
qiào bàng
xà beng
哈棒
hā bàng
(tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục bằng miệng
镁棒
měi bàng
thanh ferrocerium; thép mồi lửa
真棒
zhēn bàng
tuyệt vời!; thật tuyệt vời; tuyệt vời
肉棒
ròu bàng
cây thịt; dương vật
顶棒
dǐng bàng
thanh kim loại chặn đuôi đinh tán khi đóng
蒲棒
pú bàng
bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)
鲁棒
lǔ bàng
khỏe mạnh (từ mượn); vững chắc
铁棒
tiě bàng
gậy sắt; thanh thép
好棒
hǎo bàng
xuất sắc (thán từ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →