棍
gùn
Âm Hán Việt: côn
HSK 7-9
棍 nghĩa là: gậy; que; dùi cui; kẻ vô lại; nhân vật phản diện
Cách viết chữ 棍
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “棍”
棍子
gùn zi
gậy; que
冰棍儿
bīng gùn r
kem que
光棍
guāng gùn
kẻ du côn; lưu manh; người độc thân; đàn ông độc thân
曲棍
qū gùn
gậy cong; gậy hockey
撬棍
qiào gùn
xà beng
恶棍
è gùn
kẻ côn đồ; kẻ lưu manh; kẻ bắt nạt; nhân vật phản diện
结棍
jié gùn
(phương ngữ Ngô) cứng cáp; mạnh mẽ; ghê gớm; tuyệt vời
赌棍
dǔ gùn
tay cờ bạc chuyên nghiệp; con bạc chuyên nghiệp
拐棍
guǎi gùn
gậy; gậy đi bộ
法棍
Fǎ gùn
bánh mì baguette
木棍
mù gùn
gậy gỗ
冰棍
bīng gùn
kem que; Lượng từ 根
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →