棋
Phồn thể: 棊
qí
Âm Hán Việt: kì
HSK 7-9
棋 nghĩa là: biến thể của 棋
Cách viết chữ 棋
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “棋”
棋子
qí zǐ
quân cờ; Lượng từ 个,颗; (ví dụ) con tốt (bị người khác lợi dụng)
下棋
xià qí
chơi cờ
跳棋
tiào qí
cờ nhảy Trung Quốc
围棋
wéi qí
trò chơi cờ vây
着棋
zhuó qí
chơi cờ
国棋
guó qí
viết tắt của 国际象棋, cờ vua
和棋
hé qí
ván hòa (trong cờ vua hoặc trò chơi cờ khác); Lượng từ 盘
军棋
jūn qí
cờ mặt trận, trò chơi boardgame của Trung Quốc tương tự Stratego
死棋
sǐ qí
quân cờ chết (trong cờ); nước đi ngu ngốc; trường hợp vô vọng
悔棋
huǐ qí
rút lại một nước cờ (cờ vua)
棋具
qí jù
bàn cờ (bàn và quân cờ của cờ vây 围棋 hoặc cờ tướng 象棋, v.v.)
棋局
qí jú
tình thế trong ván cờ; (cũ) bàn cờ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →