棉
mián
Âm Hán Việt: miên
HSK 6
棉 nghĩa là: thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn; bông; được lót hoặc chần bông
Cách viết chữ 棉
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “棉”
棉花
mián hua
bông
絮棉
xù mián
bông lót
轧棉
yà mián
tách hạt bông (tách hạt khỏi sợi)
石棉
Shí mián
huyện Thạch Miên ở Nha An 雅安, Tứ Xuyên
石棉
shí mián
amiăng
棉布
mián bù
vải cotton
木棉
mù mián
cây bông gòn (Bombax ceiba)
棉条
mián tiáo
(dệt may) sợi thô; tampon (viết tắt của 卫生棉条)
棉棒
mián bàng
tăm bông; tăm ngoáy tai
棉毛
mián máo
vải cotton dệt kim
棉球
mián qiú
bông gòn; tăm bông; băng vệ sinh
棉田
mián tián
ruộng bông
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →