梨
lí
Âm Hán Việt: lê
HSK 5
梨 nghĩa là: quả lê; Lượng từ 个
Cách viết chữ 梨
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “梨”
杜梨
dù lí
cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
梨子
lí zi
quả lê; Lượng từ 个
梨属
lí shǔ
Pyrus, chi cây chứa các loài lê
梨果
lí guǒ
quả loại táo
梨树
Lí shù
huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin; quận Lishu của thành phố Jixi 鸡西, Hắc Long Giang
梨树
lí shù
cây lê
梨涡
lí wō
má lúm đồng tiền (của phụ nữ)
黄梨
huáng lí
quả dứa; quả lê
棠梨
táng lí
cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
阇梨
shé lí
nhà sư Phật giáo (tiếng Phạn: jala)
雪梨
Xuě lí
Sydney, thủ phủ của New South Wales, Úc (Đài Loan)
雪梨
xuě lí
lê tuyết (pyrus nivalis)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →