桃花
táo huā
Âm Hán Việt: đào hoa
HSK 5
桃花 nghĩa là: hoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm
Cách viết chữ 桃花
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “桃花”
烂桃花
làn táo huā
chuyện tình không vui
桃花扇
Táo huā Shàn
Đào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任
桃花汛
táo huā xùn
lũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở)
桃花源
táo huā yuán
Đào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng; niết bàn
桃花运
táo huā yùn
vận may với phụ nữ; mối tình; may mắn
走桃花运
zǒu táo huā yùn
gặp vận đào hoa (thành ngữ)
桃花心木
táo huā xīn mù
gỗ gụ
桃花水母
táo huā shuǐ mǔ
sứa nước ngọt (Craspedacusta)
世外桃花源
shì wài táo huā yuán
xem 桃花源
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →