栏
Phồn thể: 欄
lán
Âm Hán Việt: lan
HSK 7-9
栏 nghĩa là: hàng rào; tay vịn; chướng ngại; cột hoặc ô (văn bản hoặc dữ liệu khác)
Cách viết chữ 栏
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “栏”
专栏
zhuān lán
chuyên mục đặc biệt
栏目
lán mù
chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng); chương trình (truyền hình hoặc radio)
栏杆
lán gān
lan can; tay vịn
凭栏
píng lán
tựa vào lan can
畜栏
chù lán
chuồng gia súc
护栏
hù lán
lan can bảo vệ; hàng rào
扶栏
fú lán
tay vịn
围栏
wéi lán
hàng rào; lan can; rào chắn
附栏
fù lán
hộp (nội dung nổi bật được đóng khung chữ nhật, tách biệt khỏi văn bản chính)
栅栏
zhà lán
hàng rào
栏位
lán wèi
trường (số, dữ liệu) (Đài Loan)
栏圈
lán quān
chuồng; sân nuôi động vật
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →