某
mǒu
Âm Hán Việt: mỗ
HSK 3
某 nghĩa là: một vài; một cái nào đó; ai đó hoặc cái gì đó không xác định; nào đó
Cách viết chữ 某
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “某”
某事
mǒu shì
một việc nào đó; một sự việc nhất định
某些
mǒu xiē
một vài; một số (thứ)
某人
mǒu rén
một người nào đó; một người nhất định; một số người; tôi (xưng hô sau họ của một người)
某地
mǒu dì
một nơi; nơi nào đó
某时
mǒu shí
một thời điểm nào đó
某某
mǒu mǒu
ai đó; như thế nào đó
某物
mǒu wù
một vật gì đó
某甲
mǒu jiǎ
một người nào đó; cá nhân nào đó
某种
mǒu zhǒng
một loại (nào đó)
某处
mǒu chù
một nơi nào đó
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →