架子
jià zi
Âm Hán Việt: giá tử
HSK 7-9
架子 nghĩa là: kệ; khung; giá; cơ cấu; điệu bộ; ngạo mạn
Cách viết chữ 架子
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “架子”
花架子
huā jià zi
bề ngoài hấp dẫn nhưng không có thực chất
端架子
duān jià zi
làm bộ làm tịch
拿架子
ná jià zi
làm cao; kênh kiệu
摆架子
bǎi jià zi
lên mặt; ra vẻ ta đây
官架子
guān jià zi
lên mặt quan cách
臭架子
chòu jià zi
thái độ phô trương thối tha; lên mặt và làm mất lòng người khác; ngạo mạn đáng ghét
架子猪
jià zi zhū
lợn giống nuôi lấy thịt
架子车
jià zi chē
xe kéo hai bánh
架子鼓
jià zi gǔ
bộ trống
搭架子
dā jià zi
dựng giàn giáo; xây dựng khung sườn; khởi động doanh nghiệp
骨头架子
gǔ tou jià zi
bộ xương; người gầy trơ xương; chỉ còn da bọc xương
摆花架子
bǎi huā jià zi
nghĩa đen: sắp xếp kệ hoa; trình diễn hời hợt (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →