枢纽
Phồn thể: 樞紐
shū niǔ
Âm Hán Việt: xu nữu
HSK 7-9
枢纽 nghĩa là: trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông); bản lề; điểm pivot; điểm tựa
Cách viết chữ 枢纽
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “枢纽”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →