板
Phồn thể: 闆
pàn
Âm Hán Việt: bản
HSK 3
板 nghĩa là: nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)
Cách viết chữ 板
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “板”
老板
Lǎo bǎn
Robam (thương hiệu)
老板
lǎo bǎn
biến thể của 老板
地板
dì bǎn
sàn nhà
板块
bǎn kuài
tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp); (kinh tế) khối
木板
mù bǎn
tấm; ván; tấm ván; Lượng từ 张,块
黑板
hēi bǎn
bảng đen; Lượng từ 块,个
叫板
jiào bǎn
ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát); (khẩu ngữ) thách thức
拍板
pāi bǎn
bảng clapper; búa của người đấu giá; gõ nhịp bằng phách
滑板
huá bǎn
ván trượt
样板
yàng bǎn
khuôn mẫu; nguyên mẫu; mô hình; ví dụ
母板
mǔ bǎn
bo mạch chủ
活板
huó bǎn
cửa sập
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →