条
Phồn thể: 條
tiáo
Âm Hán Việt: điều
HSK 2
条 nghĩa là: dải; mục; điều; khoản (của luật hoặc hiệp ước); lượng từ cho những vật dài mỏng (ruy băng, sông, đường, quần dài, v.v.)
Cách viết chữ 条
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “条”
条件
tiáo jiàn
điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; tiêu chuẩn; tình huống; trạng thái; điều kiện; lượng từ: 个
条例
tiáo lì
quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật
薯条
shǔ tiáo
khoai tây chiên; khoai tây rán; món chips
条款
tiáo kuǎn
điều khoản (của hợp đồng hoặc luật); Lượng từ 项
条约
tiáo yuē
hiệp ước; thỏa thuận; Lượng từ 个
线条
xiàn tiáo
đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.); đường nét hoặc đường viền của một vật thể ba chiều (kiểu tóc, quần áo, xe hơi, v.v.)
无条件
wú tiáo jiàn
vô điều kiện
苗条
miáo tiao
(của phụ nữ) mảnh mai; thon thả; duyên dáng
萧条
xiāo tiáo
ảm đạm; hoang vắng; (kinh tế) suy thoái; trì trệ; suy sụp
头条
Tóu tiáo
Toutiao, ứng dụng đề xuất nội dung cá nhân hóa (viết tắt của 今日头条)
头条
tóu tiáo
tin nổi bật (trên tin tức)
教条
jiào tiáo
giáo điều; giáo lý; tín điều; giáo điều chủ nghĩa
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.