村
cūn
Âm Hán Việt: thôn
HSK 3
村 nghĩa là: ngôi làng
Cách viết chữ 村
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “村”
乡村
xiāng cūn
mộc mạc; làng quê; nông thôn
村庄
cūn zhuāng
làng; xóm; Lượng từ 座
农村
nóng cūn
khu vực nông thôn; làng; Lượng từ 个
新村
xīn cūn
khu nhà ở mới
河村
Hé cūn
Kawamura (tên)
西村
Xī cūn
Nishimura (họ Nhật Bản)
林村
Lín Cūn
Lâm Thôn (một khu vực ở Hồng Kông)
马村
Mǎ cūn
khu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市, Hà Nam
周村
Zhōu cūn
khu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市, Sơn Đông
木村
Mù cūn
Kimura (họ của Nhật Bản)
眷村
juàn cūn
làng quân nhân (cộng đồng được thành lập ở Đài Loan cho các quân nhân Quốc Dân Đảng và gia đình họ sau khi Quốc Dân Đảng rút khỏi đất liền năm 1949)
山村
shān cūn
thôn làng miền núi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →