材料
cái liào
Âm Hán Việt: tài liêu
HSK 4
材料 nghĩa là: (nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
Cách viết chữ 材料
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “材料”
原材料
yuán cái liào
nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
材料学
cái liào xué
khoa học vật liệu
研磨材料
yán mó cái liào
vật liệu mài mòn; vật liệu nghiền
生物材料
shēng wù cái liào
vật liệu sinh học
裂变材料
liè biàn cái liào
vật liệu có thể phân hạch
参考材料
cān kǎo cái liào
tài liệu tham khảo; tài liệu nguồn
隔热材料
gé rè cái liào
vật liệu cách nhiệt
复合材料
fù hé cái liào
vật liệu tổng hợp
视听材料
shì tīng cái liào
bằng chứng tài liệu nhìn và nghe; lời khai miệng
材料科学
cái liào kē xué
khoa học vật liệu
可裂变材料
kě liè biàn cái liào
vật liệu phân hạch
放射性材料
fàng shè xìng cái liào
vật liệu phóng xạ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →