杆
gān
Âm Hán Việt: can
HSK 6
杆 nghĩa là: cái sào; Lượng từ 条,根
Cách viết chữ 杆
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “杆”
栏杆
lán gān
lan can; tay vịn
桅杆
wéi gān
cột buồm
箭杆
jiàn gǎn
thân tên
杆子
gān zi
cái sào
线杆
xiàn gǎn
cột điện thoại; cột điện
推杆
tuī gān
cần đẩy hoặc con đội (cơ khí); gậy gạt (golf); gạt bóng (golf)
撑杆
chēng gān
cái sào; cái chống
旗杆
qí gān
cột cờ
螺杆
luó gǎn
ốc vít
顶杆
dǐng gǎn
thanh trên; thanh đỉnh
摇杆
yáo gǎn
cần điều khiển
铁杆
tiě gān
gậy gôn sắt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →