权利
Phồn thể: 權利
quán lì
Âm Hán Việt: quyền lợi
HSK 4
权利 nghĩa là: quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có
Cách viết chữ 权利
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “权利”
权利法案
quán lì fǎ àn
tuyên ngôn quyền lợi
权利声明
quán lì shēng míng
tuyên bố bản quyền
权利要求
quán lì yāo qiú
yêu cầu quyền lợi (bản quyền, bằng sáng chế, v.v.)
公民权利
gōng mín quán lì
quyền công dân
儿童权利公约
ér tóng quán lì gōng yuē
Công ước Quyền Trẻ em (CRC)
人民基本权利
rén mín jī běn quán lì
quyền lợi cơ bản của công dân
公民权利和政治权利国际公约
gōng mín quán lì hé zhèng zhì quán lì guó jì gōng yuē
Công ước Quốc tế về Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
经济社会及文化权利国际公约
jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē
Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →