杂
Phồn thể: 襍
zá
Âm Hán Việt: tạp
HSK 6
杂 nghĩa là: biến thể của 杂
Cách viết chữ 杂
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “杂”
杂志
zá zhì
tạp chí; Lượng từ 本,份,期
复杂
fù zá
phức tạp; rắc rối
杂交
zá jiāo
lai tạo; giao phối tạp; tính lăng nhăng
杂技
zá jì
xiếc; Lượng từ 场
错综复杂
cuò zōng fù zá
rắc rối và phức tạp (thành ngữ)
杂乱无章
zá luàn wú zhāng
lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn
杂文
zá wén
bài luận
杂沓
zá tà
thợ thủ công nhỏ (khinh miệt); tiếng lọc cọc (ví dụ: tiếng bước chân); đông đúc; lượng người đông; tình trạng hỗn loạn
杂活
zá huó
việc vặt
杂流
zá liú
thợ thủ công nhỏ (khinh miệt)
杂凑
zá còu
ghép nhiều thứ lại; phối hợp tạm bợ; băm (tin học); xem thêm 散列
拉杂
lā zá
mất trật tự; lan man; không mạch lạc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →