杀
Phồn thể: 殺
shā
Âm Hán Việt: sát
HSK 5
杀 nghĩa là: giết; sát hại; sát nhân; tấn công; làm suy yếu; giảm; (phương ngữ) làm cho đau nhói; (dùng sau động từ) cực kỳ
Cách viết chữ 杀
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “杀”
自杀
zì shā
tự giết mình; tự sát; tự tử
杀手
shā shǒu
kẻ giết người; sát nhân; sát thủ; (thể thao) đấu thủ đáng gờm
杀害
shā hài
sát hại
屠杀
tú shā
tàn sát; giết thịt
暗杀
àn shā
ám sát
杀毒
shā dú
khử trùng; (tin học) tiêu diệt virus máy tính
斩杀
zhǎn shā
chém đầu
猎杀
liè shā
giết (trong săn bắn)
冲杀
chōng shā
xung kích
残杀
cán shā
thảm sát; tàn sát
砍杀
kǎn shā
tấn công bằng vũ khí sắc bén
肃杀
sù shā
nghiêm khắc; lạnh lùng; khắc nghiệt; ảm đạm và hoang vắng (mùa thu hoặc mùa đông)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →