机遇
Phồn thể: 機遇
jī yù
Âm Hán Việt: ky ngộ
HSK 4
机遇 nghĩa là: cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may
Cách viết chữ 机遇
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →