机灵
Phồn thể: 機靈
jī ling
Âm Hán Việt: ky linh
HSK 7-9
机灵 nghĩa là: thông minh; nhanh trí
Cách viết chữ 机灵
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “机灵”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →