机构
Phồn thể: 機構
jī gòu
Âm Hán Việt: ky cấu
HSK 4
机构 nghĩa là: cơ chế; kết cấu; tổ chức; cơ quan; viện, tổ chức; Lượng từ 所
Cách viết chữ 机构
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “机构”
慈善机构
cí shàn jī gòu
tổ chức từ thiện
援助机构
yuán zhù jī gòu
cơ quan cứu trợ; dịch vụ khẩn cấp; tổ chức cứu hộ
金融机构
jīn róng jī gòu
tổ chức tài chính; tổ chức ngân hàng
商业机构
shāng yè jī gòu
tổ chức thương mại
研究机构
yán jiū jī gòu
tổ chức nghiên cứu
专门机构
zhuān mén jī gòu
cơ quan chuyên môn
智囊机构
zhì náng jī gòu
nhóm cố vấn; tổ chức tư vấn
军事机构
jūn shì jī gòu
tổ chức quân sự
传动机构
chuán dòng jī gòu
cơ cấu truyền động
招聘机构
zhāo pìn jī gòu
công ty tuyển dụng
教学机构
jiào xué jī gòu
tổ chức giáo dục
政治机构
zhèng zhì jī gòu
tổ chức chính trị
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →