木头
Phồn thể: 木頭
mù tou
Âm Hán Việt: mộc đầu
HSK 3
木头 nghĩa là: chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.); Lượng từ 块,根
Cách viết chữ 木头
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →