朝
Cháo
Âm Hán Việt: triêu
HSK 3
朝 nghĩa là: viết tắt của 朝鲜 Triều Tiên
Cách viết chữ 朝
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “朝”
朝着
cháo zhe
hướng tới
有朝一日
yǒu zhāo yī rì
một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai
朝代
cháo dài
triều đại; triều vua
朝夕相处
zhāo xī xiāng chǔ
ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ)
朝气蓬勃
zhāo qì péng bó
tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát
朝三暮四
zhāo sān mù sì
nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định; không quyết đoán; lúc nóng lúc lạnh
朝拜
cháo bài
thờ cúng; thực hiện nghi lễ kính trọng; hành hương
新朝
Xīn cháo
nhà Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng 王莽, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán
朝族
Cháo zú
nhóm dân tộc Hàn ở tỉnh Cát Lâm và đông bắc Trung Quốc; giống như 朝鲜族
朝日
Zhāo rì
Asahi (tên địa danh Nhật Bản, tên công ty, v.v.)
朝日
zhāo rì
mặt trời buổi sáng
朝曦
zhāo xī
ánh nắng sáng sớm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →