服
fú
Âm Hán Việt: phục
HSK 6
服 nghĩa là: quần áo; trang phục; áo quần; phục vụ (trong quân đội, án tù, v.v.); tuân theo; bị thuyết phục (bởi một lập luận); thuyết phục; ngưỡng mộ; thích nghi; uống (thuốc); áo tang; mặc áo tang
Cách viết chữ 服
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “服”
服务
fú wù
phục vụ; dịch vụ; Lượng từ 项
衣服
yī fu
quần áo; Lượng từ 件,套
舒服
shū fu
thoải mái; cảm thấy khỏe
服装
fú zhuāng
trang phục; quần áo; phục trang; đồ hóa trang; Lượng từ 身
克服
kè fú
(cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.); chinh phục; chịu đựng; nhẫn nại
说服
shuō fú
thuyết phục; làm cho tin; nghĩ cho thông; phiên âm tại Đài Loan
服用
fú yòng
uống (thuốc)
服务器
fú wù qì
máy chủ (máy tính); Lượng từ 台
服务员
fú wù yuán
bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng; Lượng từ 个,位
征服
zhēng fú
chinh phục; khuất phục; đánh bại
制服
zhì fú
chế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân đội, đảng phái, trường học v.v.); trang phục công ty; Lượng từ 套
服从
fú cóng
tuân theo (mệnh lệnh); tuân thủ; phục tùng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →