有意
yǒu yì
Âm Hán Việt: hữu ý
HSK 7-9
有意 nghĩa là: có ý định; cố ý; quan tâm đến
Cách viết chữ 有意
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “有意”
有意思
yǒu yì si
thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ; vui
有意义
yǒu yì yì
có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa; đáng giá; quan trọng; thú vị
有意识
yǒu yì shí
có ý thức
没有意思
méi yǒu yì si
nhàm chán; không thú vị
没有意义
méi yǒu yì yì
không có ý nghĩa; vô nghĩa
有意无意
yǒu yì wú yì
cố ý hoặc vô ý
落花有意,流水无情
luò huā yǒu yì , liú shuǐ wú qíng
hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)
有意栽花花不发,无心插柳柳成阴
yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn
nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây; nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như mong đợi; kế hoạch kỹ lưỡng có thể thất bại, và thành công có thể đến từ nơi không ngờ tới
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →