有助于
Phồn thể: 有助於
yǒu zhù yú
Âm Hán Việt: hữu trợ vu
HSK 7-9
有助于 nghĩa là: góp phần vào; thúc đẩy
Cách viết chữ 有助于
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →