有利于
Phồn thể: 有利於
yǒu lì yú
Âm Hán Việt: hữu lợi vu
HSK 5
有利于 nghĩa là: có lợi cho; có ích cho
Cách viết chữ 有利于
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →