最
Phồn thể: 㝡
zuì
Âm Hán Việt: tối
HSK 1
最 nghĩa là: biến thể của 最
Cách viết chữ 最
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “最”
最后
zuì hòu
cuối cùng; sau cùng; tối hậu
最近
zuì jìn
gần đây; sắp; tới nhất
最终
zuì zhōng
cuối cùng; sau cùng
最好
zuì hǎo
tốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên ...
最佳
zuì jiā
tối ưu; tối đa; đỉnh cao; tốt nhất (vận động viên, bộ phim, v.v.)
最初
zuì chū
đầu tiên; chủ yếu; ban đầu; nguyên bản; lúc đầu; ban sơ
最优
zuì yōu
tối ưu; tối ưu nhất
最先
zuì xiān
đầu tiên
最善
zuì shàn
tối ưu; tốt nhất
最多
zuì duō
tối đa; lớn nhất (số lượng); cực đại
最少
zuì shǎo
ít nhất; tối thiểu; ít nhất (số lượng); nhỏ nhất
最新
zuì xīn
mới nhất
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →