更
gēng
Âm Hán Việt: canh
HSK 2
更 nghĩa là: thay đổi hoặc thay thế; trải qua; một trong năm khoảng thời gian hai giờ mà đêm từng được chia ra; canh (ví dụ: của lính gác hoặc bảo vệ)
Cách viết chữ 更
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “更”
更加
gèng jiā
hơn (so với cái gì đó); càng hơn
更新
gēng xīn
thay cũ đổi mới; làm mới; cải tạo; nâng cấp; cập nhật; tái tạo
更换
gēng huàn
thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)
更改
gēng gǎi
thay đổi
变更
biàn gēng
thay đổi; sửa đổi; chỉnh sửa
更衣室
gēng yī shì
phòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker; (nói giảm) nhà vệ sinh
更是
gèng shì
thậm chí còn hơn (như vậy)
自力更生
zì lì gēng shēng
tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh
巡更
xún gēng
tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ
三更
sān gēng
canh ba trong năm canh đêm 23:00-01:00 (xưa); nửa đêm; cũng đọc là
齿更
chǐ gēng
thay răng (từ răng sữa sang răng vĩnh viễn)
催更
cuī gēng
(tiếng lóng) (của người theo dõi) thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.