暗
Phồn thể: 晻
àn
Âm Hán Việt: ám
HSK 4
暗 nghĩa là: biến thể của 暗
Cách viết chữ 暗
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “暗”
黑暗
hēi àn
tối; tối tăm; bóng tối
暗示
àn shì
gợi ý; đề nghị
暗中
àn zhōng
trong bóng tối; bí mật; lén lút; một cách bí mật
暗杀
àn shā
ám sát
阴暗
yīn àn
mờ mịt; tối tăm; u ám; bóng tối; bóng râm; (nghĩa bóng) ảm đạm; ủ rũ; u sầu; mờ ảo; khía cạnh tối
暗地里
àn dì li
một cách bí mật; thầm lặng; lén lút
暗经
àn jīng
kinh nguyệt tiềm ẩn (YHCT)
暗网
àn wǎng
(tin học) Dark Web
暗骂
àn mà
chửi thầm; cằn nhằn không ra tiếng
暗自
àn zì
thầm kín; tự mình; bí mật
暗藏
àn cáng
giấu; che giấu
暗处
àn chù
nơi bí mật
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →